labour leader

/'leibə'li:də/
Học thuật
Thân thiện
labour leader

A labour leader addresses a group of workers in a meeting hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lãnh tụ công đoàn: Một người, thường một nhân vật ảnh hưởng được bầu chọn, đứng đầu hoặc lãnh đạo một tổ chức công đoàn lao động. Họ đại diện bảo vệ quyền lợi của người lao động trước giới chủ chính phủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The labour leader negotiated a new contract with the factory owners. (Lãnh tụ công đoàn đã đàm phán một hợp đồng mới với các chủ nhà máy.)
    • She became a respected labour leader after organizing a successful strike. ( ấy trở thành một lãnh tụ công đoàn được kính trọng sau khi tổ chức một cuộc đình công thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be elected as a labour leader": được bầu làm lãnh tụ công đoàn.
    • He was elected as the new labour leader by the union members. (Ông ấy được các thành viên công đoàn bầu làm lãnh tụ công đoàn mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Labour union / Trade union (n): Công đoàn, nghiệp đoàn.
  • Union leader (n): Lãnh đạo công đoàn (nghĩa tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Union chief: Thủ lĩnh công đoàn.
  • Trade unionist: Nhà hoạt động công đoàn (có thể chỉ người tích cực tham gia, không nhất thiết lãnh đạo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ cụm danh từ "labour leader")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng cụm từ "labour leader")

labour leader

A labour leader addresses a group of workers in a meeting hall.

danh từ
  1. lânh tụ công đoàn